| # | Đội | Trận | T-B | ±Set | ±Điểm | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Nguyễn / Hòa Nguyễn | 3 | 3-0 | +3 | +21 | 3 |
| 2 | Bình (vokavoki) / Cềnh | 3 | 1-2 | -1 | -5 | 1 |
| 3 | Thu / Vy Mýt | 3 | 1-2 | -1 | -7 | 1 |
| 4 | Cẩm Nhung / Nắng | 3 | 1-2 | -1 | -9 | 1 |
| # | Đội | Trận | T-B | ±Set | ±Điểm | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu Nga / Hà Due | 3 | 3-0 | +3 | +22 | 3 |
| 2 | Chinsu / Cô Én | 3 | 2-1 | +1 | +17 | 2 |
| 3 | Huỳnh Tương / Đoàn Ngọc Thủy | 3 | 1-2 | -1 | -17 | 1 |
| 4 | Hoài Vân / Thị Quý | 3 | 0-3 | -3 | -22 | 0 |
| # | Đội | Trận | T-B | ±Set | ±Điểm | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thôi Trần / Tâm Agri | 3 | 3-0 | +3 | +15 | 3 |
| 2 | Milo / Quỳnh Giao | 3 | 2-1 | +1 | +14 | 2 |
| 3 | Nguyễn Trâm / Thu Hà | 3 | 1-2 | -1 | -6 | 1 |
| 4 | Mỹ Linh / Hiền | 3 | 0-3 | -3 | -23 | 0 |
| # | Đội | Trận | T-B | ±Set | ±Điểm | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Yến Nhi / Hồng Ngân | 3 | 3-0 | +3 | +19 | 3 |
| 2 | Thái Xuân / Thu Trang | 3 | 2-1 | +1 | +8 | 2 |
| 3 | Myn / Thương Pizza | 3 | 1-2 | -1 | -15 | 1 |
| 4 | Tee Gani / Huyền Trâm | 3 | 0-3 | -3 | -12 | 0 |
Mã trận: V1 = Vòng 1 · PO = Playoff · V1/16, V1/32… = vòng loại trực tiếp · TK = Tứ kết · BK = Bán kết · CK = Chung kết · H3 = Tranh hạng 3. Ví dụ ô mờ “Thắng V1-3” nghĩa là đội thắng trận V1-3 sẽ vào đây; “Thua V1-3” là đội thua trận đó rơi xuống. Đông đội thì cuộn ngang để xem hết.