← Quay lại giải
Giải pickleball Nội bộ AVS
Sơ đồ nhánh · Nội dung: Những anh em máu lửa
🔎 Thu gọn tên
🖨 In sơ đồ
Vòng 1
V1-1 · 11-2
Anh5 / Em6 ✓ 11
Bình / Bà 2
V1-2 · 11-5
Anh8 / Em8 ✓ 11
Anh3 / Em3 5
V1-3 · 11-5
Thu - Na ✓ 11
Anh2 / Em4 5
V1-4 · 11-6
Anh1 / Em5 ✓ 11
Tâm / Ta 6
V1-5 · 11-7
Ba-Trình ✓ 11
Anh4 / Em1 7
V1-6 · 11-7
Anh7 / Em2 ✓ 11
Dũng-Hà 7
V1-7 · 11-7
Lan-Tình ✓ 11
Anh6 / Em7 7
Playoff
PO-1
Bình / Bà –
Anh3 / Em3 –
PO-2
Anh2 / Em4 –
Tâm / Ta –
PO-3
Anh4 / Em1 –
Dũng-Hà –
PO-4
Anh6 / Em7 ✓ –
(BYE) –
Vòng 1/16
V1/16-1
Anh5 / Em6 ✓ –
(BYE) –
V1/16-2
Anh8 / Em8 ✓ –
(BYE) –
V1/16-3
Thu - Na ✓ –
(BYE) –
V1/16-4
Anh1 / Em5 ✓ –
(BYE) –
V1/16-5
Ba-Trình –
Anh6 / Em7 –
V1/16-6
Anh7 / Em2 –
Thắng PO-3 –
V1/16-7
Lan-Tình –
Thắng PO-2 –
V1/16-8
Ba / Ha –
Thắng PO-1 –
Tứ kết
TK-1
Anh5 / Em6 –
Anh8 / Em8 –
TK-2
Thu - Na –
Anh1 / Em5 –
TK-3
Thắng V1/16-5 –
Thắng V1/16-6 –
TK-4
Thắng V1/16-7 –
Thắng V1/16-8 –
Bán kết
BK-1
Thắng TK-1 –
Thắng TK-2 –
BK-2
Thắng TK-3 –
Thắng TK-4 –
Chung kết
CK-1
Thắng BK-1 –
Thắng BK-2 –
Mã trận: V1 = Vòng 1 · PO = Playoff · V1/16, V1/32… = vòng loại trực tiếp · TK = Tứ kết · BK = Bán kết · CK = Chung kết · H3 = Tranh hạng 3. Ví dụ ô mờ “Thắng V1-3” nghĩa là đội thắng trận V1-3 sẽ vào đây; “Thua V1-3” là đội thua trận đó rơi xuống. Đông đội thì cuộn ngang để xem hết.