← Quay lại giải
TEST Khách 2 môn: Pickleball + Tennis (xoá sau)
Sơ đồ nhánh · Nội dung: Tennis – Đôi Nam Nữ
📊 Vòng bảng
Bảng A
# Đội Trận T-B ±Set ±Game Đ
1
Trần Thị Vy (Thử) / Phan Thị Tuyết (Thử)
0
0-0
0
0
0
2
Lê Thị Quỳnh (Thử) / Hồ Thị Trang (Thử)
0
0-0
0
0
0
3
Bùi Thị Tuyết (Thử) / Bùi Thị Yến (Thử)
0
0-0
0
0
0
4
Đặng Thị Hà (Thử) / Dương Thị Hoa (Thử)
0
0-0
0
0
0
Bảng B
# Đội Trận T-B ±Set ±Game Đ
1
Trần Thị Anh (Thử) / Dương Thị Tuyết (Thử)
0
0-0
0
0
0
2
Dương Thị Anh (Thử) / Đỗ Thị Hạnh (Thử)
0
0-0
0
0
0
3
Đặng Thị Thảo (Thử) / Bùi Thị Nhung (Thử)
0
0-0
0
0
0
4
Bùi Thị Phương (Thử) / Ngô Thị Hạnh (Thử)
0
0-0
0
0
0
Bảng C
# Đội Trận T-B ±Set ±Game Đ
1
Phan Thị Vy (Thử) / Ngô Thị My (Thử)
0
0-0
0
0
0
2
Bùi Thị Mai (Thử) / Lê Thị Ngọc (Thử)
0
0-0
0
0
0
3
Lý Thị Mai (Thử) / Đỗ Thị Vy (Thử)
0
0-0
0
0
0
4
Lý Thị Hà (Thử) / Hoàng Thị My (Thử)
0
0-0
0
0
0
Bảng D
# Đội Trận T-B ±Set ±Game Đ
1
Lý Thị My (Thử) / Nguyễn Thị Vy (Thử)
0
0-0
0
0
0
2
Bùi Thị Trang (Thử) / Phan Thị Hương (Thử)
0
0-0
0
0
0
3
Đỗ Thị Tuyết (Thử) / Lê Thị Dung (Thử)
0
0-0
0
0
0
4
Nguyễn Thị Trang (Thử) / Lý Thị Ngọc (Thử)
0
0-0
0
0
0
Xếp hạng: Đ (điểm) → hiệu số set → hiệu số điểm → đối đầu trực tiếp → bốc thăm. Tô xanh = 2 đội dẫn đầu bảng.
🏆 Vòng knockout (dự kiến)
⚠️ Sơ đồ dự kiến. Lấy 32 đội vào knockout: mỗi bảng 8 đội. Vị trí Nhất/Nhì bảng cố định; ô "Vé vớt" để chung chung (Vé vớt 1, 2…) vì đội được vé vớt chỉ xác định sau khi đấu xong. Khi vòng bảng kết thúc và BTC chốt nhánh, sơ đồ sẽ thay bằng tên đội thật.
Xem với số đội vào KO:
4
8
16
32
🔎 Thu gọn tên
🖨 In sơ đồ
Vòng 1/32
V1/32-1
Nhất bảng A –
Hạng 8 bảng D –
V1/32-2
Nhất bảng B –
Hạng 8 bảng C –
V1/32-3
Nhất bảng C –
Hạng 8 bảng B –
V1/32-4
Nhất bảng D –
Hạng 8 bảng A –
V1/32-5
Nhì bảng A –
Hạng 7 bảng D –
V1/32-6
Nhì bảng B –
Hạng 7 bảng C –
V1/32-7
Nhì bảng C –
Hạng 7 bảng B –
V1/32-8
Nhì bảng D –
Hạng 7 bảng A –
V1/32-9
Ba bảng A –
Hạng 6 bảng D –
V1/32-10
Ba bảng B –
Hạng 6 bảng C –
V1/32-11
Ba bảng C –
Hạng 6 bảng B –
V1/32-12
Ba bảng D –
Hạng 6 bảng A –
V1/32-13
Tư bảng A –
Hạng 5 bảng D –
V1/32-14
Tư bảng B –
Hạng 5 bảng C –
V1/32-15
Tư bảng C –
Hạng 5 bảng B –
V1/32-16
Tư bảng D –
Hạng 5 bảng A –
Vòng 1/16
V1/16-1
Thắng V1/32-1 –
Thắng V1/32-2 –
V1/16-2
Thắng V1/32-3 –
Thắng V1/32-4 –
V1/16-3
Thắng V1/32-5 –
Thắng V1/32-6 –
V1/16-4
Thắng V1/32-7 –
Thắng V1/32-8 –
V1/16-5
Thắng V1/32-9 –
Thắng V1/32-10 –
V1/16-6
Thắng V1/32-11 –
Thắng V1/32-12 –
V1/16-7
Thắng V1/32-13 –
Thắng V1/32-14 –
V1/16-8
Thắng V1/32-15 –
Thắng V1/32-16 –
Tứ kết
TK-1
Thắng V1/16-1 –
Thắng V1/16-2 –
TK-2
Thắng V1/16-3 –
Thắng V1/16-4 –
TK-3
Thắng V1/16-5 –
Thắng V1/16-6 –
TK-4
Thắng V1/16-7 –
Thắng V1/16-8 –
Bán kết
BK-1
Thắng TK-1 –
Thắng TK-2 –
BK-2
Thắng TK-3 –
Thắng TK-4 –
Chung kết
CK-1
Thắng BK-1 –
Thắng BK-2 –
🥉 Tranh hạng 3
H3-0
Thua BK-1 –
Thua BK-2 –
Mã trận: V1 = Vòng 1 · PO = Playoff · V1/16, V1/32… = vòng loại trực tiếp · TK = Tứ kết · BK = Bán kết · CK = Chung kết · H3 = Tranh hạng 3. Ví dụ ô mờ “Thắng V1-3” nghĩa là đội thắng trận V1-3 sẽ vào đây; “Thua V1-3” là đội thua trận đó rơi xuống. Đông đội thì cuộn ngang để xem hết.